〜 ところをみると
“Nhìn vào/ nhìn từ góc độ …”. Mẫu câu diễn tả cơ sở hay căn cứ mà người nói dựa vào để đưa ra kết luận hay phán đoán của mình về một việc gì đó.
Các cách sử dụng
Căn cứ vào một tình huống hay hành động đang diễn ra để đưa ra phán đoán
Nhìn vào/ nhìn từ góc độ …
Mẫu câu diễn tả cơ sở hay căn cứ mà người nói dựa vào để đưa ra kết luận hay phán đoán của mình về một việc gì đó.
Cấu trúc
Thể thường +ところをみると / Tính từ -na + な/である + ところをみると / Danh từ + である + ところをみると
Ví dụ
(母親が子供に) 宿題はもう済んだの?…‥黙っているところをみると、まだなのね、早くやりなさい.
Mẹ nói với con) Đã làm xong bài tập chưa? Im lặng thế kia là chưa xong rồi nhỉ, làm nhanh lên đi.
いつも行列ができているところをみるときっとおいしい店に違いない。
Lúc nào cũng đầy người xếp hàng thế kia thì nhất định là quán rất ngon rồi.
ワンさん、にこにこにしているところをみると試験を受かったみたいだね。
Anh Wan, nhìn anh cứ tủm tỉm cười thế kia chắc là thi đỗ rồi nhỉ.
彼女、ラーメンを食べているところをみると、ダイエットはやめたんだね.
Nhìn cách cô ấy ăn mì ramen thế kia thì chắc là đã từ bỏ việc ăn kiêng rồi nhỉ.
この会社、いつも社員を募集しているところをみると、人がすぐに辞めてしまうのかなあ。
Thấy công ty này lúc nào cũng đăng tuyển nhân viên thì chắc là người ta cứ vào rồi lại thôi việc ngay cũng nên.