〜てはかなわない
Cấu trúc: Động từ thể bị động (Vれる) + てはかなわない\n\nÝ nghĩa: “không thể chịu nổi/ không chấp nhận được”. Thể hiện sự bất mãn, than phiền, khó chịu đối với hoàn cảnh, trạng thái hiện tại.
Các cách sử dụng
Không thể chịu nổi, không chấp nhận được
không thể chịu nổi/ không chấp nhận được
Thể hiện sự bất mãn, than phiền, khó chịu đối với hoàn cảnh, trạng thái hiện tại.
Cấu trúc
Động từ thể bị động (Vれる) + てはかなわない
Ví dụ
お客さんが自分で間違えただけなのに、こっちのせいにされてはかなわないよ。
Nhầm lẫn là do bản thân khách hàng vậy mà mình lại phải chịu lỗi, thật không thể chịu nổi.
休みの度に遊びに来られちゃかなわないよ。
Cứ ngày nghỉ là kéo nhau đến chơi, không thể chịu nổi.
(電車が来なくて)急いでるとき、こんなに待たされてはかなわない。
(Tàu điện không tới) Đang lúc có việc gấp vậy mà phải đợi như thế này, thật không chịu nổi.
こんな文句ばかり言われてはかなわない。
Toàn bị phàn nàn như thế này thật không thể chịu đựng nổi.
ダイエットをしているのに、美味しいケーキを出られてはかなわない。
Đang ăn kiêng mà cứ đưa cái bánh ngon ra đây, thật không chịu nổi.