〜 てもさしつかえない

Động từ thể て + もさしつかえない(ても差し支えない), Danh từ で + もさしつかえない, Thể ない(なくて) + もさしつかえない. Ý nghĩa: “… cũng không sao/ cũng không vấn đề gì/ cũng được” (dùng nhiều trong trường hợp diễn tả thái độ không hài lòng của người nói → mang ý nghĩa tiêu cực hơn so với cấu trúc 〜てもいいです/ てもけっこうです).

Các cách sử dụng

Khả năng hoặc sự cho phép trong tình huống không phiền hà

... cũng không sao/ cũng không vấn đề gì/ cũng được

Dùng để thể hiện rằng hành động hoặc trạng thái được phép hoặc không gây phiền toái, mang sắc thái tiêu cực hơn so với 〜てもいいです

Cấu trúc

Động từ thể て + もさしつかえない, Danh từ で + もさしつかえない, Thể ない(なくて) + もさしつかえない

Ví dụ

お支払いは、商品(しょうひん)が届(とどい)た後でも差し支えありません。

Việc thanh toán có thể thực hiện sau khi hàng đến cũng được.

途中(とちゅう)参加(さんか)でもさしつかえない。

Đến tham gia giữa chừng cũng không vấn đề gì.

この料理は、ふつうはナンプラーを入れますが、入れなくてもさしつかえありません。

Món ăn này thường là có cho thêm nước mắm vào, nhưng không thêm vào cũng không sao.

この内容(ないよう)なら、そのまま放送(ほうそう)してもさしつかえない。

Nội dung này cứ để nguyên như vậy mà phát sóng cũng được.

5分や10分程度ていどなら、遅れてもさしつかえない。

Muộn 5, 10 phút thì cũng không thành vấn đề.