~てこそ
Chỉ khi, chỉ sau khi làm điều gì đó, hay điều kiện gì đó xảy ra, thì mới …
Các cách sử dụng
Chỉ khi có nguyên liệu tươi ngon
Chỉ khi có nguyên liệu tươi ngon thì mới có thể nấu ra vị ngon tuyệt hảo được.
Cấu trúc
Vて + こそ
Ví dụ
どんな料理も、まず、材料選びからです。材料が新鮮(しんせん)であってこそ、最高の味を引き出すことができます。
Chỉ sau khi tự mình trải nghiệm
Chỉ khi tự mình trải nghiệm thì mới có thể học được nhiều điều.
Cấu trúc
Vて + こそ
Ví dụ
若い時はいろんなことに挑戦(ちょうせん)してください。失敗することばかりかもしれません。でも自分で体験してこそ、多くのことが学べるのです。
Chỉ có giúp đỡ lẫn nhau lúc khó khăn mới là bạn bè thực sự
Chỉ có giúp đỡ lẫn nhau lúc khó khăn mới là bạn bè thực sự.
Cấu trúc
Vて + こそ
Ví dụ
困った時に助け合ってこそ、本当の友達です。
Chỉ khi tự viết bằng từ ngữ của mình
Chỉ khi tự viết bằng từ ngữ của mình mới có thể truyền đạt được cảm xúc đến đối phương.
Cấu trúc
Vて + こそ
Ví dụ
自分の言葉で書いてこそ、相手に気持ちが伝わる。
Chỉ sau khi trở thành cha mẹ mới thấu hiểu tâm trạng cha mẹ
Chỉ sau khi trở thành cha mẹ tôi mới thấu hiểu được tâm trạng của cha mẹ.
Cấu trúc
Vて + こそ
Ví dụ
親になってこそ、親の気持ちがよくわかります。
Chỉ sau khi tự mình làm thử mới biết việc đó tốt xấu ra sao
Chỉ sau khi tự mình làm thử mới biết được việc đó tốt xấu ra sao.
Cấu trúc
Vて + こそ
Ví dụ
自分でやってみてこそ、それがいいか悪いかわかる。