〜て以来
Cấu trúc: Động từ thể て + 以来 (いらい). Ý nghĩa: “kể từ sau khi…”. A て以来 B nghĩa là kể từ sau khi xảy ra A thì B tiếp diễn (1 cách liên tục, đều đặn).
Các cách sử dụng
Kể từ sau khi
kể từ sau khi…
A て以来 B nghĩa là kể từ sau khi xảy ra A thì B tiếp diễn (1 cách liên tục, đều đặn)
Cấu trúc
Động từ thể て + 以来
Ví dụ
犬を飼って以来、毎朝の散歩が日課になった。
Kể từ sau khi nuôi chó thì đi bộ buổi sáng đã trở thành việc hàng ngày của tôi.
彼に会ったのは、大学を卒業して以来です。
Tôi gặp anh ấy là kể từ sau khi tốt nghiệp đại học.
引っ越して以来、まだ一度もエアコンを使っていない。
Kể từ sau khi chuyển nhà tôi vẫn chưa dùng điều hoà lần nào.
彼は学校始まって以来の秀才と言われていた。
Người ta nói rằng cậu bé này là một tài năng kể từ khi bắt đầu đi học.
この会社に入って以来、まだ一度も休んだことがない。
Kể từ khi vào làm ở công ty này tôi chưa từng nghỉ một lần nào.
彼は結婚して以来、まるで人が変わったようにまじめになった。
Từ sau khi kết hôn, anh ấy đã trở nên nghiêm chỉnh như 1 người hoàn toàn khác.
Ghi chú ngữ pháp
Cấu trúc: Động từ thể て + 以来 (いらい)。Ý nghĩa: “kể từ sau khi…”. A て以来 B nghĩa là kể từ sau khi xảy ra A thì B tiếp diễn (1 cách liên tục, đều đặn).