~ 次第/ 〜次第で
Cấu trúc 1: Vます/ Vする + 次第(しだい)\n\nÝ nghĩa: “Ngay sau khi … , thì …”\n\nCấu trúc 2: Danh từ + 次第で\n\nÝ nghĩa: “tuỳ theo/ phụ thuộc vào … “
Các cách sử dụng
Cấu trúc 1
Diễn tả hành động tiếp theo sẽ xảy ra ngay sau khi hành động trước đó hoàn thành.
Cấu trúc
Vます/ Vする + 次第
Ví dụ
(ニュース)先ほど、関東地方で地震(じしん)がありました。詳しい情報が入り次第、お伝えいたします。
A: あのー、品物(しなもの)はいつ入りますか。-B: すみません、もう少しお待ちください。分かり次第、お知らせしますので。
部屋の準備ができ次第、会議を始めます。
安全確認(あんぜんかくにん)が終わり次第、発車(はっしゃ)いたします。
成田空港に着(つ)き次第、電話します。
式が終了(しゅうりょう)次第、ロビーに集合(しゅうごう)してください。
Cấu trúc 2
Diễn tả sự phụ thuộc, thay đổi theo điều kiện hoặc cách suy nghĩ.
Cấu trúc
Danh từ + 次第で
Ví dụ
物事(ものごと)は、考え方次第で良く見えたり悪く見えたりするもんだよ。いい方向(ほうこう)に考えよう。
この作業(さぎょう)も、やり方次第でもうちょっと早くできるんじゃないかなあ。
あなたの言い方次第で、相手(あいて)がハッピーな気分になるかもしれないし、逆(ぎゃく)に、傷(きず)ついたりするかもしれない。
明日の天気次第でどこに行くか決めよう。
Ghi chú ngữ pháp
Ngữ pháp liên quan
~っこない
Dùng để nhấn mạnh việc “nhất định không thể xảy ra”, “không thể làm được”. Thường dùng trong văn nói, không mang tính trang trọng.
N2~といえば
Dùng khi muốn nói về một chủ đề cụ thể nào đó. Biểu thị ý “nếu nói về... thì...”. Thường được dùng để dẫn dắt chủ đề liên quan đến điều vừa được nhắc tới.
N2~にもかかわらず
Dùng để diễn tả sự việc xảy ra trái với mong đợi, hoặc thể hiện ý “mặc dù… nhưng…”. Ngoài ra, 「にかかわらず」 còn mang nghĩa “bất kể, không phân biệt…”.
N2~をめぐって
Diễn đạt ý nghĩa “xoay quanh một chủ đề nào đó”, khi có nhiều ý kiến, tranh luận hoặc tin đồn liên quan đến chủ đề đó.
N2