〜 のだ

Dùng khi người nói muốn nhấn mạnh, khẳng định lập luận, ý kiến của mình hoặc muốn thể hiện ý đồng tình, đã hiểu ra vấn đề nào đó.

Các cách sử dụng

のだ・んだ

Nhấn mạnh, khẳng định lập luận, ý kiến; thể hiện sự đồng tình, hiểu ra vấn đề

Dùng khi người nói muốn nhấn mạnh, khẳng định lập luận, ý kiến của mình hoặc muốn thể hiện ý đồng tình, đã hiểu ra vấn đề nào đó.

Cấu trúc

Thể thông thường + のだ; Danh từ な + のだ; Tính từ-na な + のだ

Ví dụ

これで自由になったのだ!だれもがそうと思った。

Thế là tự do rồi! Ai cũng nghĩ thế thôi.

毎日少しずつ勉強してきたからこそ、こうして合格できたのです。

Chính nhờ học mỗi ngày 1 chút nên mới có thể đỗ.

A: このエアコン、壊れてるみたいだね。涼しい風が全然出ない。\nB: なんだ、だから暑かったんだ。(んだ thể rút gọn của のだ, dùng nhiều trong hội thoại)

A: Cái điều hòa này hình như bị hỏng rồi nhỉ. Chả thấy mát gì cả.\nB: Cái gì, thảo nào nóng vậy.

Ghi chú: んだ thể rút gọn của のだ, dùng nhiều trong hội thoại

やっぱり、不合格だったか。だから、もっと簡単な大学を受けろと言ったのだ。

Quả nhiên là nó thi trượt rồi à? Chính vì như thế nên tôi mới bảo nó là hãy thi một trường nào dễ đậu hơn.

人間(にんげん)の生活が豊(ゆた)かになる一方で、多くの動物や自然が犠牲(ぎせい)になってきたのだ。

Cuộc sống của con người trở nên giàu có phong phú hơn đi kèm với việc phải hy sinh nhiều động vật và môi trường tự nhiên.