〜 ないではいられない
Cấu trúc: Động từ thể ない + ないではいられない\nÝ nghĩa: “… không thể không…/ không làm gì đó thì không chịu được/ không thể nhịn được…” (nhấn mạnh cảm xúc hoặc mong muốn của bản thân)
Các cách sử dụng
Không thể không ...
… không thể không…/ không làm gì đó thì không chịu được/ không thể nhịn được…
Nhấn mạnh cảm xúc hoặc mong muốn của bản thân khi không thể không làm một việc gì đó.
Cấu trúc
Động từ thể ない + ないではいられない
Ví dụ
この曲(きょく)を聴く(き)と、歌(うた)わないではいられなくなるんです。
Khi nghe bản nhạc này tôi không thể không hát theo được.
親(おや)もだいぶ年(とし)をとってきたので、私(わたし)も家事(かじ)を手伝(てつだ)わないではいられくなった。
Vì bố mẹ cũng đã có tuổi nên tôi không thể không phụ giúp công việc nhà.
台風 (たいふう)の影響(えいきょう)が心配(しんぱい)で、畑(はたけ)を見(み)に行(い)かないではいられなかった。
Lo lắng vì ảnh hưởng của bão, tôi không thể không đi xem ruộng lúa.
あの人は孫(まご)の話(はなし)をしないではいられないみたいね。いつも聞かされる。
Người đó có vẻ như không nói chuyện về đứa cháu thì không chịu được thì phải. Lúc nào cũng phải nghe về chuyện đó.
前の日、3時間しか寝てなかったから、新幹線(しんかんせん)の中では寝ないではいられなかった。
Ngày hôm trước tôi chỉ được ngủ có 3 tiếng nên tôi đã phải ngủ trên tàu shinkansen.
彼のもの真似(まね)を見(み)るとおかしくて、笑(わら)わないではいられない。
Nhìn cách anh ấy bắt chước các sự vật rất buồn cười, tôi không thể nhịn cười.
Ghi chú ngữ pháp
Thể phủ định ない + ではいられない dùng để nhấn mạnh không thể nhịn được hoặc không thể không làm một việc gì đó.