~もしない

Dùng để diễn tả ý “hoàn toàn không làm…”, mang sắc thái bất mãn, chỉ trích hành vi hoặc thái độ của ai đó.

Các cách sử dụng

~もしない

Hoàn toàn không…

Dùng khi người nói thể hiện sự phàn nàn, chê trách về việc ai đó không làm điều đáng ra phải làm.

Cấu trúc

Động từ nhóm 1 & 2: Vます + もしない / Động từ nhóm 3: Vします + もしない

Ví dụ

食事もしないでゲームばかりしていると、病気になるよ。

Chẳng ăn uống gì toàn chơi game như thế thì thế nào cũng ốm đấy.

A: 失敗したなあ。このシャツ、ちょっと派手すぎた。-B: よく見もしないで買うからよ。

A: Không được rồi. Cái áo này sặc sỡ quá. ーB: Toàn không thèm nhìn mà cứ mua nên bị thế đấy.

できるかどうか、努力もしないで、最初からあきらめるんですか。

Có làm được hay không, chưa nỗ lực gì cả mà đã từ bỏ luôn à?