〜までして/〜てまで
Cấu trúc:\n\nDanh từ + までして \nĐộng từ thể て + まで\nÝ nghĩa: “đến mức … “. Mẫu câu dùng sau cụm từ thể hiện một việc thái quá, nhằm diễn đạt ý nghĩa「それほどのことをして」(đến mức làm cả chuyện đó). Được dùng trong trường hợp phê phán cách làm không có cân nhắc, miễn sao chỉ đạt mục đích. Hay dùng trong mạch văn「…するために、そんな手段をとるのはよくない」(vì mục đích gì đó, phải dùng tới cách này để làm là không tốt). Ngoài ra cũng còn sử dụng với ý nghĩa「普通以上に努力した」(đã cố gắng hơn bình thường).
Các cách sử dụng
Thái quá, đến mức
Dùng để diễn tả việc làm thái quá, không cân nhắc, miễn sao đạt được mục đích
Cấu trúc
Danh từ + までして, Động từ thể て + まで
Ví dụ
あの店、すごい行列(ぎょうれつ)だね。ーほんとだ。でも私は、並んでまでラーメンを食べたいと思わないなあ。
友達はやせるためにご飯を抜いたりしてるけど、私はそこまでしてやせたいと思わない。
徹夜(てつや)までしてがんばったのに、テストでいい点が取れなかった。
色々欲しい物はあるが、借金(しゃっきん)までして買いたいとは思わない。
借金(しゃっきん)までして買った車なのに、もうぶつけてしまった。
体をこわしてまで、働こうとは思わない。
お金を借りてまで、車を買いたいとは思わない。
彼は財産(ざいさん)を全部諦(あきら)めてまで、離婚(りこん)をしたがっていた。