~くせに
Dùng để diễn tả thái độ phàn nàn, chê trách hoặc khinh thường đối với người/vật không đúng như kỳ vọng. Nghĩa là “mặc dù…, lại còn…”. Thường không dùng trong văn cảnh trang trọng.
Các cách sử dụng
~くせに
Mặc dù…, lại còn… / Dù… mà…
Mẫu câu diễn tả thái độ bất mãn hoặc chê trách khi thực tế khác với điều được mong đợi. Thường dùng trong hội thoại thân mật, tránh dùng trong văn viết trang trọng.
Cấu trúc
[普通形] + くせに / Tính từ -na + な + くせに / Danh từ + の + くせに
Ví dụ
江戸時代って何年からだっけ?-大学生のくせに、そんなことも知らないの?
Thời đại Edo là từ năm nào nhỉ? – Là sinh viên đại học mà cũng không biết điều đó sao?
ごめん、今日、帰りが10時ごろになるから、先に食べて。-またー?今日は早く帰るって言ったくせに。
Xin lỗi, hôm nay khoảng 10 giờ anh mới về, em ăn trước đi. – Lại thế nữa rồi? Anh đã bảo hôm nay về sớm rồi cơ mà…
よく知らないくせに、あの人は何でも説明したがる。
Dù chả biết gì mấy mà ông kia cứ cái gì cũng muốn giải thích.
彼は、若いくせにすぐ疲れたと言う。
Cậu kia dù còn trẻ thế mà hơi tí là kêu mệt.
彼女は下手なくせに、カラオケが大好きなんです。
Cô ta hát thì dở nhưng lại rất thích karaoke.