~ きり
Kể từ khi/ sau khi (làm gì đó) thì không có sự thay đổi nào nữa (lần cuối cùng, chỉ lần đó rồi thôi)
Các cách sử dụng
~ きり
Kể từ khi/ sau khi (làm gì đó) thì không có sự thay đổi nào nữa
Diễn tả rằng kể từ khi một hành động nào đó xảy ra lần cuối, thì trạng thái hoặc tình huống vẫn không thay đổi.
Cấu trúc
[動] た + きり
Ví dụ
入院してからは、水を一杯飲んだきりで、まだ何も食べていません。
Sau khi nhập viện, chỉ uống một cốc nước thôi, chưa ăn gì cả.
「最近、山田さんに会った?」-「2ヶ月前に会議で会ったきりで、ずっと会ってません」
Gần đây anh có gặp anh Yamada không?/ Kể từ lần gặp ở buổi họp 2 tháng trước thì không gặp lại nữa.
この着物は2年前に着たきりなんです。
Lần cuối cùng tôi mặc bộ kimono này là 2 năm trước.
北海道は子どもの時に一度行ったきりで、そんなによく知らないんです。
Hồi nhỏ tôi chỉ đi Hokkaido một lần thôi nên cũng không biết rõ lắm.
ひろしは朝、本屋に行ったきり、まだ戻ってこない。どこにいるんだろう。
Hiroshi kể từ lúc đi hiệu sách vào buổi sáng vẫn chưa quay lại. Không biết là giờ đang ở đâu nữa?