~からして
Xét về mặt/ Xét từ góc độ …Đây là mẫu câu dùng để đưa ra một chủ đề cụ thể nào đó trước khi trình bày nhận xét hay quan điểm về chủ đề đó.
Các cách sử dụng
Xét về mặt/ Xét từ góc độ …
Đây là mẫu câu dùng để đưa ra một chủ đề cụ thể nào đó trước khi trình bày nhận xét hay quan điểm về chủ đề đó.
Cấu trúc
[名] + からして
Ví dụ
この店、100年前にできたんですって。-B: なるほど。雰囲気 (ふんいき) からしてちょっと違うね。
山田さん、結婚して変わったね。-B: うん、優しくなった。言葉づかいからして、前と全然違う。
今回の試験は難しかったです。問題の数からして今までよりずいぶん多かったです。
あの人は服装(ふくそう)からして先生らしくない。
タイトルからして、面白そうな本だ。
わたしは彼が嫌いだ。その態度(たいど) からして許(ゆる)せない。
足音 (あしおと) の重 (おも)さからして、彼女ではない。
Ngữ pháp liên quan
~っこない
Dùng để nhấn mạnh việc “nhất định không thể xảy ra”, “không thể làm được”. Thường dùng trong văn nói, không mang tính trang trọng.
N2~といえば
Dùng khi muốn nói về một chủ đề cụ thể nào đó. Biểu thị ý “nếu nói về... thì...”. Thường được dùng để dẫn dắt chủ đề liên quan đến điều vừa được nhắc tới.
N2~にもかかわらず
Dùng để diễn tả sự việc xảy ra trái với mong đợi, hoặc thể hiện ý “mặc dù… nhưng…”. Ngoài ra, 「にかかわらず」 còn mang nghĩa “bất kể, không phân biệt…”.
N2~をめぐって
Diễn đạt ý nghĩa “xoay quanh một chủ đề nào đó”, khi có nhiều ý kiến, tranh luận hoặc tin đồn liên quan đến chủ đề đó.
N2