~予定です

Diễn đạt kế hoạch, dự định đã được quyết định chính thức và có tính chất cụ thể, rõ ràng

Các cách sử dụng

Kế hoạch đã quyết định

Nghĩa: Theo kế hoạch/dự định

Diễn đạt kế hoạch, dự định đã được quyết định chính thức

Cấu trúc

[Động từ thể từ điển] + 予定です

Ví dụ

来月、東京で会議に参加する予定です

Tôi có kế hoạch tham gia hội nghị ở Tokyo vào tháng sau.

Ghi chú: 会議: かいぎ: hội nghị

彼は明日会社を訪問する予定です

Theo kế hoạch thì ngày mai anh ấy sẽ đến thăm công ty.

Ghi chú: 訪問: ほうもん: thăm viếng

会議は午後3時に始まる予定です

Cuộc họp dự kiến sẽ bắt đầu vào lúc 3 giờ chiều.

Ghi chú: 会議: かいぎ: cuộc họp

Lịch trình cụ thể

Nghĩa: Theo lịch/kế hoạch

Diễn đạt lịch trình, kế hoạch cụ thể đã được sắp xếp

Cấu trúc

[Danh từ + の] + 予定です

Ví dụ

電車は午後3時に到着する予定です

Theo kế hoạch thì tàu điện sẽ đến vào lúc 3 giờ chiều.

Ghi chú: 電車: でんしゃ: tàu điện

明日の旅行は京都予定です

Theo lịch thì chuyến du lịch ngày mai là đến Kyoto.

Ghi chú: 旅行: りょこう: chuyến du lịch, 京都: きょうと: Kyoto

Ghi chú ngữ pháp

  • ~予定です: diễn đạt kế hoạch đã được quyết định chính thức, có tính cụ thể.
  • Phân biệt với ~つもりです: ~予定です (kế hoạch chính thức) vs ~つもりです (ý định cá nhân).
  • Phân biệt với ~ようと思います: ~予定です (kế hoạch cụ thể) vs ~ようと思います (ý định, có thể bột phát).
  • Không dùng ~予定です cho các việc xảy ra hàng ngày.
  • Thường dùng cho các sự kiện, kế hoạch đã được lên lịch trình rõ ràng.