~ようと思います/ようと思っています
Diễn đạt ý định, dự định làm việc gì đó
Các cách sử dụng
Ý định tạm thời
Dùng để diễn tả ý định cá nhân mang tính chủ quan, chưa chắc chắn
Cấu trúc
Động từ thể ý chí (Vよう) + と思います
Ví dụ
今晩早く寝ようと思います。
Ghi chú: 早く:はやく:sớm、寝る:ねる:ngủ
あしたからジョギングを始めようと思っています。
Ý định chắc chắn
Dùng để diễn tả ý định đã được chuẩn bị, mang tính khách quan và chắc chắn
Cấu trúc
Động từ thể ý chí (Vよう) + と思っています
Ví dụ
来年から日本語を勉強しようと思っています。
Ghi chú: 来年:らいねん: năm sau、日本語:にほんご: tiếng Nhật、勉強する:べんきょうする: học
田中さん(たなかさん)は会社を辞めようと思っています。
Ghi chú: 辞める: やめる: nghỉ việc
あしたは図書館(としょかん)で勉強しようと思います。
Ghi chú: 図書館: としょかん: thư viện
兄(あに)は料理人(りょうりにん)になろうと思っています。
Hỏi ý định người khác
Dùng để hỏi trực tiếp về ý định của người đang nói chuyện với mình
Cấu trúc
Động từ thể ý chí (Vよう) + と思いますか
Ví dụ
田中さんは新しい仕事を探そうと思っていますか。
Ghi chú ngữ pháp
Lưu ý: 「と思います」 chỉ dùng cho ý định bản thân người nói, 「と思っています」 có thể dùng cho cả người thứ ba. Khi hỏi trực tiếp người đối diện thì dùng 「と思いますか」
Cấu trúc:
Động từ thể ý chí (Vよう) + と思います → Ý định tạm thời, chủ quan
Động từ thể ý chí (Vよう) + と思っています → Ý định chắc chắn, khách quan
Ngữ pháp liên quan
~んです
Dùng để giải thích, hỏi nguyên nhân lý do hoặc thể hiện sự quan tâm, muốn biết thêm thông tin.
N4~ほうがいいです
Dùng để đưa ra lời khuyên, đề xuất: Tốt hơn là nên… / không nên …
N4Động từ thể ý chí
Động từ thể ý chí (意思形) diễn đạt ý chí muốn làm gì, mời mọc, rủ rê, hay đề xuất việc gì đó
N4~つもりです
Diễn đạt một hành động sẽ làm hay dự định đã suy nghĩ từ trước, chưa chắc chắn hoặc chưa quyết định chính thức.
N4