~やすい、~にくい
Diễn đạt mức độ dễ dàng hoặc khó khăn khi thực hiện một hành động
Các cách sử dụng
~やすい
Diễn đạt hành động dễ dàng thực hiện
Cấu trúc
[Động từ thể ます (bỏ ます)] + やすい (です)
Ví dụ
このペンは書きやすい。
読む → 読みます → 読みやすい
この本は読みやすい。
読む → 読みます → 読みやすい
壊れる → 壊れます → 壊れやすい
このほんは読みやすいです。
この本は読みやすいです。
Ghi chú: 本: ほん: sách
このペンは書きやすいです。
Ghi chú: ペン: ぺん: bút
~にくい
Diễn đạt hành động khó khăn khi thực hiện
Cấu trúc
[Động từ thể ます (bỏ ます)] + にくい (です)
Ví dụ
読む → 読みます → 読みにくい
書く → 書きます → 書きにくい
この漢字は書きにくい。
読む → 読みます → 読みにくい
このドアは開きにくい。
この靴は歩きにくいです。
Ghi chú: 靴: くつ: giày, 歩く: あるく: đi bộ
このペンは書きにくいです。
Ghi chú: ペン: bút, 書く: かく: viết
この漢字は書きにくいです。
Ghi chú: 漢字: chữ Hán
Ngữ pháp liên quan
~んです
Dùng để giải thích, hỏi nguyên nhân lý do hoặc thể hiện sự quan tâm, muốn biết thêm thông tin.
N4~ほうがいいです
Dùng để đưa ra lời khuyên, đề xuất: Tốt hơn là nên… / không nên …
N4Động từ thể ý chí
Động từ thể ý chí (意思形) diễn đạt ý chí muốn làm gì, mời mọc, rủ rê, hay đề xuất việc gì đó
N4~ようと思います/ようと思っています
Diễn đạt ý định, dự định làm việc gì đó
N4