~つもりです
Diễn đạt một hành động sẽ làm hay dự định đã suy nghĩ từ trước, chưa chắc chắn hoặc chưa quyết định chính thức.
Các cách sử dụng
Khẳng định
Diễn đạt dự định đã được suy nghĩ từ trước
Cấu trúc
[Động từ thể từ điển] + つもりです
Ví dụ
かれは東京にいくつもりです。
Ghi chú: 東京:とうきょう:Tokyo
かのじょはあしたしゅっちょうするつもりです。
Ghi chú: しゅっちょうする: đi công tác
ぼくはあたらしいほんをかうつもりです。
Ghi chú: ほん: sách
Phủ định (trực tiếp)
Diễn đạt mạnh mẽ ý phủ định
Cấu trúc
[Động từ thể từ điển] + つもりはありません/つもりはない
Ví dụ
彼は今日勉強するつもりはない。
彼女は車を買うつもりはありません。
ぼくはあしたのパーティーにいくつもりはありません。
Phủ định (gián tiếp)
Diễn đạt ý phủ định ít mạnh mẽ hơn
Cấu trúc
[Động từ thể ない] + つもりです
Ví dụ
パーティーには行かないつもりです。
Ghi chú: So sánh: ít nhấn mạnh ý phủ định hơn いくつもりはない
Quá khứ
Diễn đạt dự định trong quá khứ (có thể đã thay đổi)
Cấu trúc
[Động từ thể từ điển] + つもりでした/つもりだった
Ví dụ
彼女は来年にけっこんするつもりでした。
Ghi chú: Có thể bây giờ đã thay đổi
Biến thể
Thể lịch sự
Ý nghĩa: Cách nói lịch sự
Sử dụng 「つもりでした」thay vì 「つもりだった」
りゅうがくするつもりでした。
Thể thông thường
Ý nghĩa: Cách nói bình thường
Sử dụng 「つもりだった」trong hội thoại thông thường
りゅうがくするつもりだった。
Ghi chú ngữ pháp
- Thể phủ định chính thức là 「つもりはない」không phải 「つもりではない」
- Không chia thì quá khứ cho động từ phía trước 「つもりです」 (×)りゅうがくしたつもりです
- Dự định đã được suy nghĩ từ trước chứ không phải ý định bột phát
Ngữ pháp liên quan
~んです
Dùng để giải thích, hỏi nguyên nhân lý do hoặc thể hiện sự quan tâm, muốn biết thêm thông tin.
N4~ほうがいいです
Dùng để đưa ra lời khuyên, đề xuất: Tốt hơn là nên… / không nên …
N4Động từ thể ý chí
Động từ thể ý chí (意思形) diễn đạt ý chí muốn làm gì, mời mọc, rủ rê, hay đề xuất việc gì đó
N4~ようと思います/ようと思っています
Diễn đạt ý định, dự định làm việc gì đó
N4