Các mẫu câu sử dụng trợ từ と

Các mẫu câu sử dụng trợ từ と để diễn đạt suy nghĩ, trích dẫn lời nói, giải thích ý nghĩa và cách đọc

Các cách sử dụng

~と思う

Nghĩa: Tôi nghĩ rằng...

Diễn đạt suy nghĩ, quan điểm cá nhân

Cấu trúc

[Động từ/Tính từ/Danh từ thể thường] + と思う

Ví dụ

この本は面白いと思います

Tôi nghĩ là cuốn sách này thú vị.

Ghi chú: 本: ほん: sách

かれはきょうテストがあると思います

Anh ấy nghĩ là hôm nay có bài kiểm tra.

Ghi chú: テスト: bài kiểm tra

彼は日本語が難しいと思う

Anh ấy nghĩ rằng tiếng Nhật khó.

Ghi chú: 難しい: むずかしい: khó

彼女はもう家に帰ったと思う

Tôi nghĩ là cô ấy đã về nhà rồi.

この本は役に立たないと思います

Tôi nghĩ là cuốn sách này không hữu ích.

Ghi chú: Phủ định cách 1: phủ định phần trước と

あのレストランはおいしいと思いません

Tôi không nghĩ là nhà hàng đó ngon.

Ghi chú: Phủ định cách 2: phủ định と思う

~と言いました/と言っていました

Nghĩa: Đã nói rằng...

Trích dẫn hoặc truyền đạt lại lời nói của người khác

Cấu trúc

[Câu trực tiếp/Thể thường] + と言いました/と言っていました

Ví dụ

山本さんは「明日までにレポートを完成させます」と言いました

Anh Yamamoto nói: "Tôi sẽ hoàn thành báo cáo trước ngày mai."

Ghi chú: Trích dẫn trực tiếp

山田さんは来週大阪へ旅行すると言っていました

Anh Yamada nói là tuần tới anh ấy sẽ đi du lịch Osaka.

Ghi chú: Trích dẫn gián tiếp

鈴木さんは明日会議があると言いました

Anh Suzuki đã nói rằng ngày mai có cuộc họp.

Ghi chú: Truyền đạt lại cho người thứ ba

友達は明日来ると言っていました

Bạn tôi đã nói rằng sẽ đến vào ngày mai.

~という意味です

Nghĩa: Có nghĩa là...

Giải thích ý nghĩa của từ, cụm từ

Cấu trúc

[Từ/Thể thường] + という意味です

Ví dụ

「満室」は部屋が全部埋まっているという意味です

「満室」nghĩa là tất cả các phòng đều đã kín.

Ghi chú: 満室: まんしつ: kín phòng, 埋まる: うまる: bị lấp đầy

「やすみ」は日本語で「Holiday」という意味です

"やすみ" nghĩa là "Holiday" trong tiếng Nhật.

このサインはどういう意味ですか。-禁煙という意味です

Biển báo này nghĩa là gì thế?/ Nghĩa là cấm hút thuốc.

Ghi chú: 禁煙: きんえん: cấm hút thuốc

~と言います

Nghĩa: Được gọi là...

Giới thiệu tên hoặc cách gọi

Cấu trúc

[Danh từ] + と言います

Ví dụ

彼は田中と言います

Anh ấy tên là Tanaka.

Ghi chú: Dùng khi giới thiệu tên

この動物は英語で何と言いますか。-「tiger」と言いますよ

Con vật này tiếng Anh nói là gì thế? / Nói là "tiger" đấy.

Ghi chú: tiger: hổ

ねるまえに、「おやすみなさい」と言います

Trước khi ngủ thì nói là 「おやすみなさい」(Chúc ngủ ngon).

~と読みます

Nghĩa: Đọc là...

Giải thích cách đọc của từ, chữ

Cấu trúc

[Từ] + と読みます

Ví dụ

この名前は何と読みますか。

Tên này đọc như thế nào?

Ghi chú: 名前: なまえ: tên

「学校」は「がっこう」と読みます

「学校」đọc là 「がっこう」.

Ghi chú: 学校: がっこう: trường học

~と書いてあります

Nghĩa: Viết là/Ghi là...

Giải thích nội dung được viết trên văn bản, biển báo

Cấu trúc

[Nội dung] + と書いてあります

Ví dụ

この紙に「使用禁止」書いてあります。

Trên tờ giấy này viết là "Cấm sử dụng".

Ghi chú: 使用禁止: しようきんし: cấm sử dụng

ノートに「重要」と書いてある

Trên quyển sổ ghi là "Quan trọng".

Ghi chú: 重要: じゅうよう: quan trọng

箱に5個までと書いてあります

Trên hộp ghi là tối đa 5 cái.

Ghi chú: 箱: はこ: hộp, 個: こ: cái, miếng

Ghi chú ngữ pháp

  • ~と思う: diễn đạt suy nghĩ cá nhân, có 2 cách phủ định.
  • ~と言いました: trích dẫn nguyên văn, ~と言っていました: truyền đạt lại cho người khác.
  • ~という意味です: dùng để giải thích nghĩa của từ, cụm từ.
  • ~と言います: dùng để giới thiệu tên hoặc cách gọi.
  • ~と読みます: dùng để giải thích cách đọc.
  • ~と書いてあります: dùng để giải thích nội dung được viết ra.
  • Trợ từ と dùng để trích dẫn nội dung trực tiếp hoặc gián tiếp.