~ておく

Diễn đạt việc làm gì đó trước để chuẩn bị cho tương lai hoặc làm sẵn để giúp đỡ người khác

Các cách sử dụng

Chuẩn bị cho tương lai

Nghĩa: Làm trước/làm sẵn

Diễn đạt việc thực hiện hành động trước để chuẩn bị cho sự việc trong tương lai

Cấu trúc

[Danh từ] を + [Động từ thể て] + おく

Ví dụ

明日のプレゼンのため、資料を準備しておきました

Để chuẩn bị cho buổi thuyết trình ngày mai, tôi đã chuẩn bị sẵn tài liệu rồi.

Ghi chú: プレゼン: ぷれぜん: buổi thuyết trình, 資料: しりょう: tài liệu

母が来る前に、夕食を作っておきます

Mẹ sắp đến nên tôi nấu bữa tối trước.

パーティーのために、ケーキを注文しておきました

Tôi đã đặt bánh sẵn để chuẩn bị cho bữa tiệc.

Ghi chú: パーティー: bữa tiệc, ケーキ: bánh

旅行の前に地図を印刷しておくといい。

Trước khi đi du lịch thì nên in sẵn bản đồ.

旅行のために荷物を詰めておく必要がある。

Cần phải sắp xếp hành lý sẵn sàng cho chuyến du lịch.

Ghi chú: 荷物: にもつ: hành lý

Làm sẵn để giúp đỡ

Nghĩa: Làm sẵn cho ai

Diễn đạt việc làm sẵn điều gì đó để giúp đỡ người khác

Cấu trúc

[Danh từ] を + [Động từ thể て] + おく

Ví dụ

資料をコピーしておいたよ。

Tôi đã photo sẵn tài liệu rồi đấy.

Ghi chú: 資料: しりょう: tài liệu

その資料は僕に準備しておくよ。

Tài liệu đó cứ để tôi chuẩn bị sẵn cho.

Ghi chú: 準備する: じゅんびする: chuẩn bị

食材を買っておくから、料理が早くできるよ。

Tôi sẽ mua sẵn nguyên liệu nên có thể nấu ăn nhanh hơn.

Ghi chú: 食材: しょくざい: nguyên liệu, 料理: りょうり: nấu ăn

チケットを買っておくから、安心して。

Tôi sẽ mua sẵn vé (cho anh) nên cứ yên tâm.

Ghi chú: Dạng rút gọn ~ておく → ~とく

Ghi chú ngữ pháp

  • Diễn đạt việc làm trước để chuẩn bị cho tương lai.
  • Diễn đạt việc làm sẵn để giúp đỡ người khác.
  • Trong hội thoại thường được rút gọn thành ~とく (ví dụ: しとく、しといて).
  • Thường đi với các từ chỉ mục đích như ため、ために.
  • Khác với ~てある: ~ておく nhấn mạnh hành động chuẩn bị, ~てある nhấn mạnh trạng thái kết quả.