~ていただけませんか
Diễn đạt lời đề nghị, yêu cầu lịch sự nhờ ai đó làm gì giúp mình, mang tính trang trọng hơn ~てください
Các cách sử dụng
Yêu cầu lịch sự
Diễn đạt yêu cầu, đề nghị lịch sự nhất
Cấu trúc
[Động từ thể て] + いただけませんか
Ví dụ
この書類を英語に翻訳していただけませんか。
Ghi chú: Mức độ lịch sự cao nhất
この書類を確認していただけませんか。
Ghi chú: 書類: tài liệu
この書類をチェックしていただけませんか。
Ghi chú: 書類: しょるい: tài liệu, チェック: kiểm tra
Yêu cầu trang trọng
Diễn đạt yêu cầu trang trọng nhưng ít hơn いただけませんか
Cấu trúc
[Động từ thể て] + くださいませんか
Ví dụ
この書類をチェックしていただけませんか。
Ghi chú: Mức độ lịch sự trung bình
この書類をチェックしていただけませんか。
Ghi chú ngữ pháp
- ~ていただけませんか: cách yêu cầu lịch sự, trang trọng nhất.
- ~くださいませんか: cách yêu cầu trang trọng nhưng ít hơn いただけませんか.
- ~てください: cách yêu cầu thông thường, ít trang trọng hơn.
- Thứ tự mức độ lịch sự: ~ていただけませんか → ~くださいませんか → ~てください.
- Dùng trong tình huống cần sự lịch sự, trang trọng với người lớn tuổi, cấp trên hoặc người không thân thiết.
Ngữ pháp liên quan
~んです
Dùng để giải thích, hỏi nguyên nhân lý do hoặc thể hiện sự quan tâm, muốn biết thêm thông tin.
N4~ほうがいいです
Dùng để đưa ra lời khuyên, đề xuất: Tốt hơn là nên… / không nên …
N4Động từ thể ý chí
Động từ thể ý chí (意思形) diễn đạt ý chí muốn làm gì, mời mọc, rủ rê, hay đề xuất việc gì đó
N4~ようと思います/ようと思っています
Diễn đạt ý định, dự định làm việc gì đó
N4