~てある
Diễn đạt trạng thái kết quả của một hành động có chủ ý đã được hoàn thành và vẫn còn duy trì đến hiện tại, thường với một mục đích nào đó
Các cách sử dụng
Diễn tả trạng thái kết quả
Diễn đạt kết quả của hành động có chủ ý vẫn còn hiệu lực
Cấu trúc
[Danh từ] が + Tha động từ thể て + ある
Ví dụ
ドアが閉めてある。
Ghi chú: Ai đó đã đóng cửa vì mục đích gì đó và giờ nó đang ở trạng thái đóng
窓が開けてある。
メモは机の上に置いてあります。
Ghi chú: メモ: めも: tờ ghi chú
棚に写真が飾ってあります。
Ghi chú: 棚: たな: kệ, 写真: しゃしん: ảnh, 飾る: かざる: trang trí
テーブルにお茶が入れてあります。飲みましょう。
Ghi chú: 入れる: いれる: rót
Diễn tả sự chuẩn bị
Diễn đạt việc đã hoàn thành hành động có mục đích chuẩn bị
Cấu trúc
[Danh từ] を + Tha động từ thể て + ある
Ví dụ
宿題が終わってあります。
Ghi chú: 終わる: おわる: hoàn thành (vì mục đích chuẩn bị cho ngày học tiếp theo)
テーブルに料理が用意してあるよ。
Ghi chú: 用意する: よういする: chuẩn bị (vật dụng, thức ăn)
Ghi chú ngữ pháp
- Diễn đạt trạng thái kết quả của hành động có chủ ý, có mục đích.
- Chủ thể hành động không được đề cập hoặc không quan trọng.
- Dùng trợ từ が để nhấn mạnh trạng thái của đối tượng.
- Dùng trợ từ を để nhấn mạnh hành động chuẩn bị đã hoàn thành.
- Khác với ~ました: ~てある diễn tả kết quả hiện tại, ~ました diễn tả hành động quá khứ.
- Khác với ~ている: ~てある dùng tha động từ và có mục đích, ~ている dùng tự động từ và chỉ diễn tả trạng thái.
Ngữ pháp liên quan
~んです
Dùng để giải thích, hỏi nguyên nhân lý do hoặc thể hiện sự quan tâm, muốn biết thêm thông tin.
N4~ほうがいいです
Dùng để đưa ra lời khuyên, đề xuất: Tốt hơn là nên… / không nên …
N4Động từ thể ý chí
Động từ thể ý chí (意思形) diễn đạt ý chí muốn làm gì, mời mọc, rủ rê, hay đề xuất việc gì đó
N4~ようと思います/ようと思っています
Diễn đạt ý định, dự định làm việc gì đó
N4