~てあげます、~てくれます、~てもらいます
Diễn đạt việc cho/nhận hành động, thể hiện việc làm cho ai, được ai làm giúp hoặc nhờ ai làm giúp việc gì đó
Các cách sử dụng
~てあげます
Diễn đạt việc người nói làm gì đó cho người khác (từ góc độ người cho)
Cấu trúc
[Danh từ 1] は [Danh từ 2] に + ~てあげます
Ví dụ
あした (私は) 本を貸してあげるよ。
Ghi chú: 貸す: かす: cho mượn (người nói bị lược)
私は友達にプレゼントを買ってあげました。
Ghi chú: 友達: ともだち, 買う: かう: mua (người nói bị lược)
友達に荷物を持ってあげました。
Ghi chú: 友達: ともだち: bạn, 荷物: にもつ: hành lý, 持つ: もつ: mang, cầm
佐藤さんはマイさんに料理を作ってあげます。
Ghi chú: 作る: つくる: nấu ăn (ngôi thứ 3 làm cho ngôi thứ 3)
~てくれます
Diễn đạt việc người khác làm gì đó cho người nói hoặc người thân của người nói
Cấu trúc
[Danh từ 1] は/が [Danh từ 2] に + ~てくれます
Ví dụ
友達がケーキを焼いてくれた。
Ghi chú: ケーキ: ケーキ: bánh, 焼く: やく: nướng
姉が宿題を手伝ってくれました。
Ghi chú: 手伝う: てつだう: giúp đỡ
田中さんが私に本を貸してくれました。
Ghi chú: 貸す: かす: cho mượn, 本: ほん: sách
~てもらいます
Diễn đạt việc người nói nhờ vả người khác làm gì đó cho mình
Cấu trúc
[Danh từ 1] は/が [Danh từ 2] に + ~てもらいます
Ví dụ
田中さんにレポートをチェックしてもらいました。
Ghi chú: 田中: たなか, レポート: báo cáo, チェックする: kiểm tra (người nhận "tôi" bị lược)
友達に宿題を手伝ってもらった。
Ghi chú: 友達: ともだち: bạn, 宿題: しゅくだい: bài tập về nhà (người nhận "tôi" bị lược)
山田さんに荷物を運んでもらいました。
Ghi chú: 山田: やまだ, 荷物: にもつ: đồ đạc, 運ぶ: はこぶ: mang vác (người nhận "tôi" bị lược)
私は友達に宿題を手伝ってもらいました。
Ghi chú: 手伝う: てつだう: giúp đỡ
Ghi chú ngữ pháp
- 「~てあげます」ngụ ý có ơn, không dùng với người lớn hơn hoặc cấp trên.
- 「~てくれます」dùng khi người khác tự động làm giúp mà không cần nhờ vả.
- 「~てもらいます」dùng khi người nói chủ động nhờ vả người khác.
- Chủ ngữ (người cho) thường được lược bỏ khi là người nói (trong ~てあげます) hoặc người nhận là người nói (trong ~てもらいます).
- So sánh: ~てくれます (được làm giúp) vs ~てもらいます (nhờ làm giúp).
Ngữ pháp liên quan
~んです
Dùng để giải thích, hỏi nguyên nhân lý do hoặc thể hiện sự quan tâm, muốn biết thêm thông tin.
N4~ほうがいいです
Dùng để đưa ra lời khuyên, đề xuất: Tốt hơn là nên… / không nên …
N4Động từ thể ý chí
Động từ thể ý chí (意思形) diễn đạt ý chí muốn làm gì, mời mọc, rủ rê, hay đề xuất việc gì đó
N4~ようと思います/ようと思っています
Diễn đạt ý định, dự định làm việc gì đó
N4