~ために、~ように
Diễn đạt mục đích với sự khác biệt về sắc thái: ~ために cho mục đích trực tiếp, ~ように cho mục đích gián tiếp hoặc không thuộc kiểm soát trực tiếp
Các cách sử dụng
~ために (Danh từ)
Diễn đạt mục đích trực tiếp với danh từ
Cấu trúc
[Danh từ] + の + ために
Ví dụ
健康のために、毎朝ジョギングしています。
Ghi chú: 健康: けんこう: sức khỏe, 毎朝: まいあさ: mỗi sáng
健康のために、毎日ジョギングをしています。
Ghi chú: 健康: けんこう: sức khỏe
~ために (Động từ)
Diễn đạt mục đích trực tiếp với động từ
Cấu trúc
[Động từ thể từ điển] + ために
Ví dụ
仕事をするために、東京に引っ越しました。
旅行に行くために、荷物を準備します。
Ghi chú: 旅行: りょこう: du lịch, 荷物: にもつ: hành lý, 準備: じゅんび: chuẩn bị
映画を見るために、映画館に行きました。
彼は仕事をするために、新しいパソコンを買いました。
Ghi chú: → mục đích hướng về bản thân "anh ấy"
~ように
Diễn đạt mục đích gián tiếp, không thuộc kiểm soát trực tiếp
Cấu trúc
[Động từ thể từ điển/thể ない/thể khả năng] + ように
Ví dụ
学生が理解できるように、説明をゆっくりしました。
風邪をひかないように、暖かくして寝ます。
試験に合格できるように、毎日勉強しています。
Ghi chú: 試験: しけん: kỳ thi, 合格する: ごうかくする: đỗ, 毎日: まいにち: mỗi ngày, 勉強する: べんきょうする: học
犬が飲めるように、牛乳を温かくしました。
Ghi chú: 温かい: あたたかい: ấm
けがをしないように、運動靴を履いた。
Ghi chú: けが: chấn thương, 運動靴: うんどうぐつ: giày thể thao, 履く: はく: đi (giày)
彼女が料理を習うように、料理教室に通わせています。
Ghi chú: 料理教室: りょうりきょうしつ: lớp học nấu ăn → mục đích hướng về "cô ấy"
学生に理解してもらうために、図を描きました。
Ghi chú: 理解: りかい: hiểu → mục đích hướng về "tôi"
日本語が上手に話せるように、毎日練習しています。
Ghi chú: 練習する: れんしゅうする: luyện tập → thuộc về khả năng
Ghi chú ngữ pháp
- 「~ために」dùng cho mục đích trực tiếp thuộc kiểm soát của người nói
- 「~ように」dùng cho mục đích gián tiếp, không thuộc kiểm soát trực tiếp, hoặc liên quan đến khả năng
- Thể ない thường chỉ dùng với 「ように」
- Mục đích hướng về người khác thường dùng 「ように」
Ngữ pháp liên quan
~んです
Dùng để giải thích, hỏi nguyên nhân lý do hoặc thể hiện sự quan tâm, muốn biết thêm thông tin.
N4~ほうがいいです
Dùng để đưa ra lời khuyên, đề xuất: Tốt hơn là nên… / không nên …
N4Động từ thể ý chí
Động từ thể ý chí (意思形) diễn đạt ý chí muốn làm gì, mời mọc, rủ rê, hay đề xuất việc gì đó
N4~ようと思います/ようと思っています
Diễn đạt ý định, dự định làm việc gì đó
N4