~すぎる
Biểu thị sự vượt quá mức độ nào đó, thể hiện thái độ không thích, không hài lòng của người nói
Các cách sử dụng
Động từ
Diễn đạt hành động được thực hiện quá mức
Cấu trúc
[Động từ thể ます (bỏ ます)] + すぎる
Ví dụ
アキラさんはゲームをやりすぎる。
Ghi chú: ゲーム: game
かのじょはテレビをみすぎました。
Ghi chú: テレビ: TV
Tính từ -i
Diễn đạt tính chất vượt quá mức bình thường
Cấu trúc
[Tính từ -i (bỏ い)] + すぎる
Ví dụ
このスープはあつすぎます。
Ghi chú: あつい: nóng、スープ: súp
このテストはかんたんすぎる。
Ghi chú: かんたん: dễ
このスープはあつすぎる。
Ghi chú: あつい: nóng
このコーヒーは苦すぎる。
Ghi chú: 苦い:にがい: đắng
Tính từ -na
Diễn đạt tính chất vượt quá mức bình thường
Cấu trúc
[Tính từ -na (bỏ な)] + すぎる
Ví dụ
この町は静かすぎます。
Ghi chú: 静か(な): yên tĩnh
Ngữ pháp liên quan
~んです
Dùng để giải thích, hỏi nguyên nhân lý do hoặc thể hiện sự quan tâm, muốn biết thêm thông tin.
N4~ほうがいいです
Dùng để đưa ra lời khuyên, đề xuất: Tốt hơn là nên… / không nên …
N4Động từ thể ý chí
Động từ thể ý chí (意思形) diễn đạt ý chí muốn làm gì, mời mọc, rủ rê, hay đề xuất việc gì đó
N4~ようと思います/ようと思っています
Diễn đạt ý định, dự định làm việc gì đó
N4