~そうです

Mẫu câu diễn đạt thông tin nghe được (truyền văn) hoặc suy đoán dựa trên quan sát (trạng thái)

Các cách sử dụng

~そうです (伝聞)

Nghe nói là...

Diễn đạt thông tin nghe được từ người khác hoặc phương tiện truyền thông

Cấu trúc

Vる/Vない/Vた + そうです\nAい/Aくない/Aかった/Aくなかった + そうです\nAなだ/Aなじゃない/Aなだった/Aなじゃなかった + そうです\nNだ/Nじゃない/Nだった/Nじゃなかった + そうです

Ví dụ

その映画は面白いそうです

Nghe nói là bộ phim đó thú vị lắm đấy.

Ghi chú: 伝聞 - thông tin nghe được

彼女は結婚するそうです

Nghe nói là cô ấy sẽ kết hôn.

Ghi chú: 伝聞 - thông tin nghe được

彼は学生だそうです

Nghe nói là anh ấy là sinh viên.

Ghi chú: 伝聞 - thông tin nghe được

彼は新しい仕事を見つけたそうです

Nghe nói là anh ấy đã tìm được công việc mới.

Ghi chú: 伝聞 - thông tin nghe được

あの有名な俳優は新しい映画に出演するそうです

Nghe nói là diễn viên nổi tiếng kia sẽ tham gia đóng phim mới.

Ghi chú: 伝聞 - thông tin nghe được

~そうです (様態 - khẳng định)

Trông có vẻ, dường như sắp

Diễn đạt suy đoán dựa trên quan sát trực tiếp về trạng thái hoặc sự việc sắp xảy ra

Cấu trúc

Vます(bỏ ます) + そうです\nAい(bỏ い) + そうです\nAな(bỏ な) + そうです

Ví dụ

このスープは熱そうですね。

Món súp này trông có vẻ nóng nhỉ.

Ghi chú: 様態 - suy đoán từ quan sát

空が曇って雨が降りそうです

Trời có vẻ sắp mưa.

Ghi chú: 様態 - suy đoán từ quan sát

雪が降りそうです

Có vẻ trời sắp có tuyết.

Ghi chú: 様態 - sự việc sắp xảy ra

このケーキはおいしそうですから、みんな喜びそうですね。

Cái bánh này trông có vẻ ngon nên có vẻ mọi người sẽ vui lắm nhỉ.

Ghi chú: 様態 - suy đoán từ quan sát

~そうです (様態 - phủ định)

Trông có vẻ không, dường như không

Diễn đạt suy đoán phủ định dựa trên quan sát trực tiếp

Cấu trúc

Vない → なさそうです\nAい → くなさそうです\nAな → そうじゃありません/じゃなさそうです

Ví dụ

このスープは温かくなさそうです

Bát súp này trông có vẻ không ấm lắm.

Ghi chú: 様態 phủ định

天気は晴れじゃなさそうです

Trông thời tiết có vẻ không nắng.

Ghi chú: 様態 phủ định

この料理は美味しくなさそうです

Món ăn này trông có vẻ không ngon lắm.

Ghi chú: 様態 phủ định

Ghi chú ngữ pháp

Khác biệt quan trọng giữa hai cách dùng:

  • 伝聞 (でんぶん): Diễn đạt thông tin nghe được, không dùng dạng quá khứ そうでした
  • 様態 (ようたい): Diễn đạt suy đoán từ quan sát, có thể dùng dạng quá khứ そうでした
  • 様態 được dùng như một tính từ -na
  • Phía trước そうです (様態) không dùng thì quá khứ
  • Cấu trúc phủ định của 様態 có nhiều dạng: なさそうです、そうじゃありません、じゃなさそうです