~のに
Mẫu câu diễn tả sự tương phản. Hai vế câu ý nghĩa đối lập nhau: "Mặc dù … nhưng"
Các cách sử dụng
Diễn tả sự tương phản
Dùng để nối hai mệnh đề có ý nghĩa trái ngược nhau, thể hiện sự bất ngờ hoặc không như mong đợi.
Cấu trúc
[Động từ thể thường (普通形)] +のに
Ví dụ
雨が降っているのに、彼は傘を持っていません。
雨が降っているのに、彼は傘を持っていません。
Ghi chú: 雨: あめ: mưa, 傘: かさ: ô
天気 (てんき)がいいのに、外 (そと)に出 (で)たくない。
Diễn tả sự tương phản
Dùng để nối hai mệnh đề có ý nghĩa trái ngược nhau, thể hiện sự bất ngờ hoặc không như mong đợi.
Cấu trúc
[Tính từ -i] +のに
Ví dụ
この映画はつまらないのに、観客が多いです。
Diễn tả sự tương phản
Dùng để nối hai mệnh đề có ý nghĩa trái ngược nhau, thể hiện sự bất ngờ hoặc không như mong đợi.
Cấu trúc
[Tính từ -na +な] +のに
Ví dụ
彼は優しいのに、友達が少ない。
Diễn tả sự tương phản
Dùng để nối hai mệnh đề có ý nghĩa trái ngược nhau, thể hiện sự bất ngờ hoặc không như mong đợi.
Cấu trúc
[Danh từ + な] +のに
Ví dụ
夏(なつ)なのに、雨(あめ)がたくさん降っています。
Ghi chú ngữ pháp
Ý nghĩa: Mẫu câu diễn tả sự tương phản. Hai vế câu ý nghĩa đối lập nhau: "Mặc dù … nhưng"
Cấu trúc:
[Động từ thể thường (普通形)] +のに
[Tính từ -i] +のに
[Tính từ -na +な] +のに
[Danh từ + な] +のに
Ngữ pháp liên quan
~んです
Dùng để giải thích, hỏi nguyên nhân lý do hoặc thể hiện sự quan tâm, muốn biết thêm thông tin.
N4~ほうがいいです
Dùng để đưa ra lời khuyên, đề xuất: Tốt hơn là nên… / không nên …
N4Động từ thể ý chí
Động từ thể ý chí (意思形) diễn đạt ý chí muốn làm gì, mời mọc, rủ rê, hay đề xuất việc gì đó
N4~ようと思います/ようと思っています
Diễn đạt ý định, dự định làm việc gì đó
N4