~にする
Mẫu câu diễn đạt quyết định lựa chọn hoặc quyết định thực hiện/không thực hiện hành động
Các cách sử dụng
Quyết định lựa chọn
Diễn đạt quyết định lựa chọn một thứ gì đó, thường dùng khi gọi món hoặc lựa chọn
Cấu trúc
N + にする
Ví dụ
紅茶にする。
Ghi chú: Dùng khi gọi món trong nhà hàng
晩ご飯はカレーにする。
Ghi chú: 晩ご飯: ばんごはん: bữa tối、カレー: cà ri
Quyết định hành động
Diễn đạt quyết định thực hiện một hành động nào đó
Cấu trúc
Vる + ことにする
Ví dụ
日本で働くことにする。
Ghi chú: 働く: はたらく: làm việc
この本を読むことにする。
Ghi chú: この本: cuốn sách này、読む: よむ: đọc
Quyết định không làm
Diễn đạt quyết định không thực hiện một hành động nào đó
Cấu trúc
Vない + ことにする
Ví dụ
その映画を見ないことにしました。
Ghi chú: 映画: えいが: phim、見る: みる: xem
Ghi chú ngữ pháp
Đặc điểm ngữ pháp:
- ~にする: Dùng để diễn đạt quyết định lựa chọn một danh từ cụ thể
- ~ことにする: Dùng để diễn đạt quyết định thực hiện hoặc không thực hiện một hành động
- Thường dùng trong các tình huống: gọi món, lựa chọn kế hoạch, quyết định cá nhân
- Có thể dùng ở thì quá khứ にしました/ことにしました để diễn đạt quyết định đã được thực hiện
Ngữ pháp liên quan
~んです
Dùng để giải thích, hỏi nguyên nhân lý do hoặc thể hiện sự quan tâm, muốn biết thêm thông tin.
N4~ほうがいいです
Dùng để đưa ra lời khuyên, đề xuất: Tốt hơn là nên… / không nên …
N4Động từ thể ý chí
Động từ thể ý chí (意思形) diễn đạt ý chí muốn làm gì, mời mọc, rủ rê, hay đề xuất việc gì đó
N4~ようと思います/ようと思っています
Diễn đạt ý định, dự định làm việc gì đó
N4