~なら
Mẫu câu điều kiện diễn đạt giả định dựa trên thông tin có sẵn, dùng để đưa ra đánh giá, mệnh lệnh, mong muốn hoặc ý định
Các cách sử dụng
Đưa ra đánh giá, đề xuất
Dựa vào giả định/điều kiện ở vế 1 để đưa ra đánh giá, mệnh lệnh, mong muốn hoặc ý định
Cấu trúc
Vる/Vた/Vない + なら\nAい + なら\nAな + なら\nN + なら
Ví dụ
大阪へ行くなら, 飛行機が速いです。
Ghi chú: 飛行機: ひこうき: máy bay、速い: はやい: nhanh
天気がいいなら、公園に行きましょう。
雨なら、家にいたほうがいいですよ。
Ghi chú: 雨: あめ: mưa
日本人なら
行くなら早く行ったほうがいい。
Phản hồi thông tin
Dùng để phản hồi lại thông tin nghe được từ người đối diện và đưa ra nhận xét
Cấu trúc
Vる/Vた/Vない + なら\nAい + なら\nAな + なら\nN + なら
Ví dụ
スマホがあるなら、写真が撮れますね。
Ghi chú: Phản hồi thông tin từ người đối diện
Biến thể
~のなら
Ý nghĩa: Nếu mà
Dạng nhấn mạnh của ~なら, thường dùng trong văn nói
パソコンがあるのなら、インターネットできますね。
~んなら
Ý nghĩa: Nếu mà
Dạng rút gọn của ~のなら trong văn nói thân mật
行くんなら、私も一緒に行く。
Ghi chú ngữ pháp
Đặc điểm khác biệt:
- Khác với các mẫu câu điều kiện khác, ~なら không yêu cầu mối quan hệ thời gian giữa hai vế (vế 1 không cần xảy ra trước vế 2)
- Thường dùng để phản hồi lại thông tin đã nghe từ người đối diện
- Có thể thêm の hoặc ん phía trước なら để nhấn mạnh mà không thay đổi nghĩa
Ngữ pháp liên quan
~んです
Dùng để giải thích, hỏi nguyên nhân lý do hoặc thể hiện sự quan tâm, muốn biết thêm thông tin.
N4~ほうがいいです
Dùng để đưa ra lời khuyên, đề xuất: Tốt hơn là nên… / không nên …
N4Động từ thể ý chí
Động từ thể ý chí (意思形) diễn đạt ý chí muốn làm gì, mời mọc, rủ rê, hay đề xuất việc gì đó
N4~ようと思います/ようと思っています
Diễn đạt ý định, dự định làm việc gì đó
N4