~ことができる
Mẫu câu diễn đạt khả năng làm việc gì đó
Các cách sử dụng
Diễn tả khả năng
Dùng để diễn tả năng lực, khả năng thực hiện một hành động
Cấu trúc
[Động từ thể từ điển] + こと + が + できる
Ví dụ
日本料理 (にほんりょうり) を作る (つくる) ことができる。
日本語を話すことができる。
日本語で話すことができる。
Thể phủ định
Dùng để diễn tả không có khả năng thực hiện một hành động
Cấu trúc
[Động từ thể từ điển] + こと + が + できない
Ví dụ
日本語 (にほんご) を読む (よむ) ことができません。
映画を見ることができない。
日本語で話すことができません。
Ghi chú ngữ pháp
Thể phủ định: [Động từ thể từ điển] + こと + が + できない: Không thể làm gì
Cấu trúc: [Động từ thể từ điển] + こと + が + できる: Có thể làm gì
Ngữ pháp liên quan
~んです
Dùng để giải thích, hỏi nguyên nhân lý do hoặc thể hiện sự quan tâm, muốn biết thêm thông tin.
N4~ほうがいいです
Dùng để đưa ra lời khuyên, đề xuất: Tốt hơn là nên… / không nên …
N4Động từ thể ý chí
Động từ thể ý chí (意思形) diễn đạt ý chí muốn làm gì, mời mọc, rủ rê, hay đề xuất việc gì đó
N4~ようと思います/ようと思っています
Diễn đạt ý định, dự định làm việc gì đó
N4