謙譲語: Tôn kính ngữ

Khiêm nhường ngữ - dùng để hạ thấp hành động của bản thân hoặc người trong nhóm mình, thể hiện sự khiêm tốn với người đối diện

Các cách sử dụng

Động từ khiêm nhường đặc biệt

Nghĩa: Dạng khiêm nhường của động từ

Sử dụng các động từ khiêm nhường đặc biệt thay cho động từ thông thường

Cấu trúc

Động từ khiêm nhường đặc biệt

Ví dụ

私は山田と申します

Tôi tên là Yamada.

Ghi chú: 申します: khiêm nhường ngữ của 言います

私は父に手紙をお送りします

Tôi sẽ gửi thư cho cha tôi.

Ghi chú: お送りします: khiêm nhường ngữ của 送ります

お手紙をお送りします

Tôi xin được gửi thư cho bạn.

Ghi chú: お送りします: khiêm nhường ngữ của 送ります

写真を拝見します。

Tôi xin được xem ảnh.

Ghi chú: 拝見します: khiêm nhường ngữ của 見ます

お + Vます + します

Nghĩa: Khiêm nhường hóa động từ

Dùng cho động từ thuần Nhật, thêm お + Vます(bỏ ます) + します

Cấu trúc

お + Vます(bỏ ます) + します

Ví dụ

先生にお手紙をお送りします

Tôi sẽ gửi thư cho thầy giáo.

Ghi chú: お + Vます(bỏ ます) + します

ご + Kanji + いたします

Nghĩa: Khiêm nhường hóa động từ Hán-Nhật

Dùng cho động từ gốc Hán, thêm ご + Kanji + いたします

Cấu trúc

ご + Kanji + いたします

Ví dụ

明日、ご案内いたします

Ngày mai tôi sẽ hướng dẫn.

Ghi chú: ご + Kanji + いたします

~させていただきます

Nghĩa: Xin phép được làm

Diễn đạt sự xin phép được thực hiện hành động một cách khiêm tốn

Cấu trúc

Vさせる + ていただきます

Ví dụ

来週の会議についてご案内させていただきます

Cho phép tôi được thông báo về cuộc họp tuần tới.

Ghi chú: ~させていただきます: xin phép được làm

Biến thể

Động từ khiêm nhường thông dụng

Ý nghĩa: Các động từ khiêm nhường đặc biệt

Danh sách các động từ khiêm nhường thường dùng thay thế cho động từ thông thường

言う→申す、行く/来る→参る、食べる/飲む→いただく、見る→拝見する、聞く→うかがう、する→いたす

Nói→申す、Đi/Đến→参る、Ăn/Uống→いただく、Xem→拝見する、Nghe→うかがう、Làm→いたす

Ghi chú ngữ pháp

Quy tắc sử dụng khiêm nhường ngữ:

  • Dùng để hạ thấp bản thân hoặc người trong nhóm mình
  • Thể hiện sự tôn trọng với người đối diện
  • Phân biệt động từ thuần Nhật (dùng お~します) và động từ Hán-Nhật (dùng ご~いたします)
  • ~させていただきます dùng để xin phép một cách lịch sự
  • Khiêm nhường ngữ thường dùng trong kinh doanh, giao tiếp trang trọng