Tính từ + する

Diễn đạt ý "làm cho..." một cái gì đó trở nên có tính chất như tính từ mô tả

Các cách sử dụng

Tính từ -i

Nghĩa: Làm cho...

Biến đổi tính từ -i thành trạng từ bằng cách bỏ い thêm く

Cấu trúc

[Tính từ -i bỏ い] + く + する

Ví dụ

へやをあたたかくします

Tôi sẽ làm cho căn phòng ấm hơn.

Ghi chú: Nguyên văn: Tôi sẽ làm cho căn phòng ấm hơn

音楽を楽しくしてください。

Hãy làm cho âm nhạc vui nhộn lên.

Ghi chú: Nguyên văn: Hãy làm cho âm nhạc trở nên vui nhộn (音楽: おんがく: âm nhạc, 楽しい: たのしい: vui nhộn)

Tính từ -na

Nghĩa: Làm cho...

Biến đổi tính từ -na thành trạng từ bằng cách bỏ な thêm に

Cấu trúc

[Tính từ -na bỏ な] + に + する

Ví dụ

庭をきれいにする

Tôi sẽ làm sạch khu vườn.

Ghi chú: Nguyên văn: Tôi sẽ làm cho sạch khu vườn (庭: にわ: khu vườn)

会議中ですので、部屋を静かにするようお願いできますか。

Vì đang trong cuộc họp, bạn có thể làm ơn giữ yên lặng trong phòng được không?

Ghi chú: 会議: かいぎ: cuộc họp, 部屋: へや: phòng, 静か: しずか: yên lặng

部屋をきれいにするために掃除をします。

Tôi dọn dẹp để làm cho căn phòng sạch sẽ.

Ghi chú: 部屋: へや: căn phòng, 掃除: そうじ: dọn dẹp

部屋を綺麗にするために掃除しました。

Tôi đã dọn dẹp để làm cho căn phòng sạch sẽ.

Ghi chú: 部屋: へや: phòng, 綺麗: きれい: sạch sẽ