~かた: Cách (làm gì)

Diễn đạt cách thức, phương pháp thực hiện một hành động nào đó

Các cách sử dụng

Cách làm

Cách (làm gì)

Diễn đạt phương pháp, cách thức thực hiện hành động

Cấu trúc

[Động từ thể ます (bỏ ます)] + 方 (かた)

Ví dụ

書きます → 書きかた (かきかた)

viết → cách viết

書きます → 書きかた (かきかた)

viết → cách viết

書きます → 書き方 (かきかた)

viết → cách viết

この漢字の書き方を教えてください。

Hãy chỉ cho tôi cách viết chữ Hán này.

Ghi chú: 漢字: かんじ: chữ Hán, 書き方: かきかた: cách viết

この料理の作りかたを教えてくれますか。

Bạn có thể chỉ cho tôi cách nấu món này không?

Ghi chú: 料理: りょうり: món ăn, 作り方: つくりかた: cách nấu

このパソコンの設定のしかたを教えてもらえますか。

Bạn có thể chỉ cho tôi cách cài đặt máy tính này không?

Ghi chú: パソコン: máy tính, 設定: せってい: cài đặt

この料理の作りかたを教えてください。

Hãy chỉ cho tôi cách làm món ăn này.

Ghi chú: 料理: りょうり: món ăn, 作る: つくる: làm, 教える: おしえる: chỉ dạy

このパソコンでファイルの保存のしかたを教えてください。

Xin hãy chỉ tôi cách lưu file trên máy tính này.

Ghi chú: パソコン: máy tính, ファイル: file, 保存の仕方: ほぞんのしかた: cách lưu

Ghi chú ngữ pháp

  • Dùng để diễn đạt phương pháp, cách thức thực hiện một hành động.
  • Động từ phải ở thể ます và bỏ ます trước khi thêm 方.
  • Thường dùng để hỏi ho giải thích về cách làm việc gì đó.
  • Có thể kết hợp với nhiều động từ khác nhau để tạo thành từ mới.