~か/~かどうか
Diễn đạt câu hỏi gián tiếp, trích dẫn nội dung câu hỏi vào trong câu
Các cách sử dụng
Câu hỏi có từ để hỏi
Diễn đạt câu hỏi gián tiếp có từ để hỏi
Cấu trúc
[Từ để hỏi] + [Động từ/Tính từ/Danh từ thể thường] + か
Ví dụ
彼がどこに住んでいるか知っていますか。
Ghi chú: 彼: かれ: anh ấy, 住む: すむ: sống
どこに行けばいいか先生に相談しましょう。
彼女がどこに住んでいるかわかりません。
Ghi chú: 住む: すむ: sống
新宿駅に行くにはどの電車か教えてくれますか。
Ghi chú: 新宿駅: しんじゅくえき: ga Shinjuku, 電車: でんしゃ: tàu điện
彼女にどうしてこの映画が好きか聞きました。
Ghi chú: 映画: えいが: bộ phim
Câu hỏi có-không
Diễn đạt câu hỏi gián tiếp dạng lựa chọn có-không
Cấu trúc
[Động từ/Tính từ/Danh từ thể thường] + かどうか
Ví dụ
彼女がその映画を見たかどうか知りません。
Ghi chú: 映画: えいが: phim, 見る: みる: xem
このスープは熱いかどうか触ってみてください。
Ghi chú: スープ: súp, 熱い: nóng
彼女が来るかどうかわからない。
この情報が正しいかどうか確認してください。
Ghi chú: 情報: じょうほう: thông tin, 正しい: ただしい: đúng
ミンさんは今日のミーティングに出席するかどうか知っていますか。
Ghi chú: 出席する: しゅっせきする: tham dự
Ghi chú ngữ pháp
- ~か: dùng để trích dẫn câu hỏi có từ để hỏi (what/when/where/why/how).
- ~かどうか: dùng để trích dẫn câu hỏi dạng có-không (yes/no question).
- Động từ, tính từ, danh từ đều ở thể thường (普通形) khi dùng với ~か/~かどうか.
- Thường đi với các động từ như 知る、分かる、聞く、教える、忘れる.
- Dùng để diễn đạt câu hỏi một cách gián tiếp, lịch sự hơn.
Ngữ pháp liên quan
~んです
Dùng để giải thích, hỏi nguyên nhân lý do hoặc thể hiện sự quan tâm, muốn biết thêm thông tin.
N4~ほうがいいです
Dùng để đưa ra lời khuyên, đề xuất: Tốt hơn là nên… / không nên …
N4Động từ thể ý chí
Động từ thể ý chí (意思形) diễn đạt ý chí muốn làm gì, mời mọc, rủ rê, hay đề xuất việc gì đó
N4~ようと思います/ようと思っています
Diễn đạt ý định, dự định làm việc gì đó
N4