Tự động từ và tha động từ
Phân biệt tự động từ (自動詞) và tha động từ (他動詞) trong tiếng Nhật, cách sử dụng và các cặp động từ phổ biến
Các cách sử dụng
Tự động詞 (自動詞)
Động từ không cần tân ngữ trực tiếp, chủ ngữ tự thực hiện hành động
Cấu trúc
[Chủ ngữ] + が + 自動詞
Ví dụ
窓が閉まります。
Ghi chú: 閉まります: 自動詞
窓が開きます。
Ghi chú: 開きます: 自動詞
テレビが消えます。
Ghi chú: 消えます: 自動詞
ドアが閉まります。
Ghi chú: 閉まります: 自動詞
Tha động詞 (他動詞)
Động từ cần tân ngữ trực tiếp, chủ ngữ tác động lên đối tượng khác
Cấu trúc
[Chủ ngữ] + は + [Tân ngữ] + を + 他動詞
Ví dụ
(彼は) 窓を閉めます。
Ghi chú: 閉めます: 他動詞
(彼は) 窓を開けます。
Ghi chú: 開けます: 他動詞
(彼は) テレビを消します。
Ghi chú: 消します: 他動詞
(彼女は) パソコンを消します。
Ghi chú: 消します: 他動詞
Biến thể
Cặp tự động詞 - tha động詞
Ý nghĩa: Các cặp động từ tương ứng
Các cặp động từ có cả dạng tự động và tha động từ
開く (あく) - 開ける (あける)
Cặp tự động詞 - tha động詞
Ý nghĩa: Các cặp động từ tương ứng
Các cặp động từ có cả dạng tự động và tha động từ
閉まる (しまる) - 閉める (しめる)
Cặp tự động詞 - tha động詞
Ý nghĩa: Các cặp động từ tương ứng
Các cặp động từ có cả dạng tự động và tha động từ
つく - つける
Cặp tự động詞 - tha động詞
Ý nghĩa: Các cặp động từ tương ứng
Các cặp động từ có cả dạng tự động và tha động từ
消える (きえる) - 消す (けす)
Cặp tự động詞 - tha động詞
Ý nghĩa: Các cặp động từ tương ứng
Các cặp động từ có cả dạng tự động và tha động từ
割れる (われる) - 割る (わる)
Ghi chú ngữ pháp
- 自動詞: động từ không cần tân ngữ, diễn tả hành động tự thân, dùng với trợ từ が.
- 他動詞: động từ cần tân ngữ, diễn tả hành động tác động lên đối tượng khác, dùng với trợ từ を.
- Có 3 loại: động từ chỉ có dạng tự động, chỉ có dạng tha động, và có cả hai dạng.
- Các cặp động từ tự động-tha động thường đi thành đôi và có ý nghĩa tương ứng.
- Hiểu rõ sự khác biệt giữa hai loại động từ giúp sử dụng đúng trợ từ và ngữ pháp.
Ngữ pháp liên quan
~んです
Dùng để giải thích, hỏi nguyên nhân lý do hoặc thể hiện sự quan tâm, muốn biết thêm thông tin.
N4~ほうがいいです
Dùng để đưa ra lời khuyên, đề xuất: Tốt hơn là nên… / không nên …
N4Động từ thể ý chí
Động từ thể ý chí (意思形) diễn đạt ý chí muốn làm gì, mời mọc, rủ rê, hay đề xuất việc gì đó
N4~ようと思います/ようと思っています
Diễn đạt ý định, dự định làm việc gì đó
N4