~ほうがいいです

Dùng để đưa ra lời khuyên, đề xuất: Tốt hơn là nên… / không nên …

Các cách sử dụng

Khuyên nên làm gì

Đưa ra lời khuyên nên làm điều gì đó

Dùng để khuyên ai đó nên thực hiện một hành động vì nó sẽ tốt hơn.

Cấu trúc

[Động từ thể た] + ほうがいいです

Ví dụ

おなかがすいたら、はやくたべたほうがいいですよ。

Nếu đói bụng thì bạn nên ăn sớm đi.

Ghi chú: おなかがすいたら: nếu đói bụng、はやく: sớm、たべる: ăn

毎日水をたくさん飲んだほうがいいですよ。

Nên uống nhiều nước mỗi ngày thì tốt đấy.

Ghi chú: 毎日: mỗi ngày、水: nước、たくさん: nhiều

あしたは さむくなるから、あたたかいふくを きたほうがいいです

Ngày mai sẽ lạnh, nên mặc quần áo ấm.

Khuyên không nên làm gì

Đưa ra lời khuyên không nên làm điều gì đó

Dùng để khuyên ai đó không nên thực hiện một hành động vì nó không tốt.

Cấu trúc

[Động từ thể ない] + ほうがいいです

Ví dụ

たばこをすわないほうがいいです

Không nên hút thuốc lá

あの道を通らないほうがいいです。工事中だから。

Đừng nên đi qua con đường đó thì hơn. Đang thi công mà.

Ghi chú: 道: みち: con đường、通る: とおる: đi qua、工事中: こうじちゅう: đang thi công

このくつを はかないほうがいいです。あめがふっているから。

Đừng mang đôi giày này. Trời đang mưa đấy.

Ghi chú ngữ pháp

Ý nghĩa: Mẫu câu này được dùng để đưa ra lời khuyên, đề xuất: Tốt hơn là nên… / không nên …

Cấu trúc:

[Động từ thể た] + ほうがいいです。→ Nên làm gì

[Động từ thể ない] + ほうがいいです。→ Không nên làm gì