複合動詞: Động từ ghép
Động từ cấu tạo bởi hai động từ khác ghép lại, diễn đạt các sắc thái ý nghĩa khác nhau
Các cách sử dụng
Cấu trúc chung
Động từ ghép được tạo thành từ hai động từ
Cấu trúc
[Động từ 1 thể ます] + [Động từ 2]
Ví dụ
食べます + 過ぎます → 食べ過ぎます
食べます + 忘れます → 食べ忘れます
~忘れます
Diễn đạt việc quên thực hiện hành động
Cấu trúc
[Động từ 1 thể ます] + 忘れます
Ví dụ
友達にお金を貸し忘れました。
友達にメールを送り忘れました。
昼ご飯を食べ忘れました。
Ghi chú: 昼ご飯: ひるごはん: bữa trưa
~過ぎます
Diễn đạt việc thực hiện hành động quá mức
Cấu trúc
[Động từ 1 thể ます] + 過ぎます
Ví dụ
昨日、飲み過ぎました。
ゲームをやりすぎて、頭が痛くなりました。
Ghi chú: 頭: あたま: đầu, 痛い: いたい: đau
彼女は食べ過ぎて、お腹が痛くなりました。
~始めます
Diễn đạt việc bắt đầu một hành động
Cấu trúc
[Động từ 1 thể ます] + 始めます
Ví dụ
雨が降りそうだから、帰り始めましょう。
Ghi chú: 降りそう: ふりそう: có vẻ sắp mưa
私の弟は去年、ピアノを弾き始めました。
Ghi chú: 弟: おとうと: em trai, ピアノ: ぴあの: piano
まだ食べ始めないでください。
~出します
Diễn đạt việc bắt đầu hành động một cách bất ngờ
Cấu trúc
[Động từ 1 thể ます] + 出します
Ví dụ
夜になって、風が強く吹き出しました。
Ghi chú: 夜: よる: đêm, 風: かぜ: gió, 強い: つよい: mạnh
犬が突然吠え出しました。
Ghi chú: 犬: いぬ: con chó, 吠える: ほえる: sủa
子供が急に泣き出しました。
Ghi chú: 泣く: なく: khóc
~続けます
Diễn đạt việc tiếp tục/duy trì hành động
Cấu trúc
[Động từ 1 thể ます] + 続けます
Ví dụ
彼は毎晩、本を読み続けます。
彼はその本を読み続けます。
雨が降っているのに、彼は走り続けます。
Ghi chú: 雨: あめ: mưa
~終ります
Diễn đạt việc hoàn thành hành động
Cấu trúc
[Động từ 1 thể ます] + 終ります
Ví dụ
レポートを書き終わりました。
宿題をやり終わりますから、遊びに行きましょう。
宿題をやり終ったら、遊びに行こう。
~直します
Diễn đạt việc thực hiện lại hành động
Cấu trúc
[Động từ 1 thể ます] + 直します
Ví dụ
この文章を書き直してください。
Ghi chú: 文章: ぶんしょう: đoạn văn, 書く: かく: viết
計算が間違っているので、やり直します。
Ghi chú: 計算: けいさん: tính toán
このレポートは書き直します。
~かえます
Diễn đạt việc thay đổi, chuyển sang hành động khác
Cấu trúc
[Động từ 1 thể ます] + かえます
Ví dụ
東京で地下鉄に乗りかえます。
Ghi chú: 東京: とうきょう, 地下鉄: ちかてつ: tàu điện ngầm
ここで帽子をかぶりかえます。
Ghi chú: 帽子: ぼうし: mũ, かぶる: đội mũ
古い電球を取かえます。
Ghi chú: 電球: でんきゅう: bóng đèn, 取る: とる: lấy
Ngữ pháp liên quan
~んです
Dùng để giải thích, hỏi nguyên nhân lý do hoặc thể hiện sự quan tâm, muốn biết thêm thông tin.
N4~ほうがいいです
Dùng để đưa ra lời khuyên, đề xuất: Tốt hơn là nên… / không nên …
N4Động từ thể ý chí
Động từ thể ý chí (意思形) diễn đạt ý chí muốn làm gì, mời mọc, rủ rê, hay đề xuất việc gì đó
N4~ようと思います/ようと思っています
Diễn đạt ý định, dự định làm việc gì đó
N4