Động từ thể ý chí
Động từ thể ý chí (意思形) diễn đạt ý chí muốn làm gì, mời mọc, rủ rê, hay đề xuất việc gì đó
Các cách sử dụng
Diễn đạt ý chí
Dùng để diễn tả ý chí, quyết tâm của người nói muốn thực hiện hành động
Cấu trúc
Động từ thể ý chí
Ví dụ
あしたからジョギングを始めよう。
買い物が終わったら、映画を見に行こう。
Ghi chú: 買い物:かいもの: mua sắm、映画:えいが: phim、見る:みる: xem
Rủ rê, đề xuất
Dùng để đề nghị người khác cùng thực hiện hành động với mình
Cấu trúc
Động từ thể ý chí
Ví dụ
週末に映画を見よう。
Biến thể
Động từ nhóm 1
Ý nghĩa: Chuyển đuôi う → おう
Động từ nhóm 1: Chuyển đuôi う → おう
買う(かう)→ 買おう (かおう)
Động từ nhóm 2
Ý nghĩa: Chuyển đuổi る→よう
Động từ nhóm 2: Chuyển đuổi る→よう
食べる(たべる)→ 食べよう(たべよう)
Động từ nhóm 3
Ý nghĩa: Động từ bất quy tắc
Động từ nhóm 3 (Bất quy tắc)
する → しよう、来る(くる)→ 来よう(こよう)
Ghi chú ngữ pháp
Dạng lịch sự: Thể ~ましょう chính là dạng lịch sự của thể ý chí
Ví dụ: 買いましょう、待ちましょう、書きましょう、食べましょう、見ましょう、しましょう、来ましょう
Cách chia động từ thể ý chí:
1. Động từ nhóm 1: Chuyển đuôi う → おう
2. Động từ nhóm 2: Chuyển đuổi る→よう
3. Động từ nhóm 3 (Bất quy tắc): する → しよう、来る(くる)→ 来よう(こよう)
Ngữ pháp liên quan
~んです
Dùng để giải thích, hỏi nguyên nhân lý do hoặc thể hiện sự quan tâm, muốn biết thêm thông tin.
N4~ほうがいいです
Dùng để đưa ra lời khuyên, đề xuất: Tốt hơn là nên… / không nên …
N4~ようと思います/ようと思っています
Diễn đạt ý định, dự định làm việc gì đó
N4~つもりです
Diễn đạt một hành động sẽ làm hay dự định đã suy nghĩ từ trước, chưa chắc chắn hoặc chưa quyết định chính thức.
N4