~場合は

Mẫu câu diễn đạt "trong trường hợp..." để đưa ra giả định về tình huống có khả năng xảy ra và cách ứng phó

Các cách sử dụng

Diễn đạt trường hợp giả định

Nghĩa: Trong trường hợp...

Diễn đạt giả định về tình huống có khả năng xảy ra và đưa ra cách ứng phó, hành động tiếp theo

Cấu trúc

Vる/Vた/Vない + 場合(は)\nAい + 場合(は)\nAな + 場合(は)\nNの + 場合(は)

Ví dụ

雨が降る場合は、試合は中止になります。

Trong trường hợp trời mưa, trận đấu sẽ bị hoãn.

Ghi chú: 試合: しあい: trận đấu、中止: ちゅうし: hoãn

電車が遅れる場合は、連絡してください。

Trong trường hợp tàu điện bị trễ thì hãy liên lạc.

Ghi chú: 電車: でんしゃ: tàu điện、連絡: れんらく: liên lạc

パソコンが動かない場合は、どうすればいいですか。

Trong trường hợp máy tính không hoạt động thì phải làm sao?

Ghi chú: 動かない: うごかない: không hoạt động

パスポートが必要な場合は、受付でお知らせください。

Trong trường hợp cần hộ chiếu, hãy thông báo tại quầy tiếp tân.

Ghi chú: パスポート: hộ chiếu、受付: うけつけ: quầy tiếp tân

Tình huống khẩn cấp

Nghĩa: Trong trường hợp khẩn cấp...

Diễn đạt các tình huống khẩn cấp hoặc đặc biệt cần có biện pháp ứng phó

Cấu trúc

Vる/Vた/Vない + 場合(は)\nAい + 場合(は)\nAな + 場合(は)\nNの + 場合(は)

Ví dụ

火事が起きた場合は、すぐに避難することが重要です。

Trong trường hợp xảy ra hỏa hoạn thì ngay lập tức việc sơ tán là quan trọng.

Ghi chú: 火事: かじ: hỏa hoạn、避難する: ひなんする: sơ tán

火事など場合は、落ち着いて避難してください。

Trong trường hợp khẩn cấp, như là hỏa hoạn, hãy bình tĩnh sơ tán.

Ghi chú: 火事: かじ: hỏa hoạn

Ghi chú ngữ pháp

Lưu ý quan trọng:

  • 「場合」không dùng với những giả định không thể xảy ra (ví dụ: không thể nói 「もし私が鳥の場合は」)
  • Vế sau không dùng thể quá khứ (ví dụ: không nói 「遅れた場合は、会社に連絡しました」)
  • Thường dùng để nêu ra ví dụ tiêu biểu cho các trường hợp có thể xảy ra
  • Diễn đạt khả năng sẽ/có thể xảy ra nên thường dùng cho các giả định đặc biệt hoặc khẩn cấp