Câu điều kiện ~ば

Diễn đạt điều kiện cần thiết để một sự việc, hành động nào đó xảy ra

Các cách sử dụng

Động từ nhóm 1

Nghĩa: Nếu...

Chuyển đuôi う → え + ば

Cấu trúc

Vる (う) → V~~う~~ + えば

Ví dụ

話す → 話せば

nói → nếu nói

歩く → 歩けば

đi bộ → nếu đi bộ

走る → 走れば

chạy → nếu chạy

毎日運動すれば、健康になるでしょう。

Nếu tập thể dục mỗi ngày thì sẽ trở nên khỏe mạnh.

Ghi chú: 運動する: うんどうする: tập thể dục

Động từ nhóm 2

Nghĩa: Nếu...

Chuyển đuôi る → れば

Cấu trúc

Vる → V~~る~~ + れば

Ví dụ

見る → 見れば

xem → nếu xem

食べる → 食べれば

ăn → nếu ăn

食べる → 食べれば

ăn → nếu ăn

Động từ nhóm 3

Nghĩa: Nếu...

Động từ bất quy tắc

Cấu trúc

する → すれば、来る → くれば

Ví dụ

勉強する → 勉強すれば

học → nếu học

勉強する → 勉強すれば

học → nếu học

旅行する → 旅行すれ

đi du lịch → nếu đi du lịch

Động từ phủ định

Nghĩa: Nếu không...

ない → なければ

Cấu trúc

Vない → V~~ない~~ + なければ

Ví dụ

食べない → 食べなければ

không ăn → nếu không ăn

行かないと行かなければ、間に合わない。

nếu không đi, sẽ không kịp.

勉強して、夜更かししなければ、試験に合格できます。

Học hành và nếu không thức khuya thì có thể đậu kỳ thi.

Ghi chú: 夜更かし: よふかし: thức khuya, 試験: しけん: kỳ thi, 合格: ごうかく: đậu, đỗ

Tính từ -i

Nghĩa: Nếu...

Bỏ い + ければ (khẳng định), く + なければ (phủ định)

Cấu trúc

Aい → A~~い~~ + ければ / Aく + なければ

Ví dụ

寒いときは、暖かければいいですね。

Khi trời lạnh, nếu ấm áp thì tốt nhỉ.

天気が良ければ、ピクニックに行きます。

nếu thời tiết tốt, chúng ta sẽ đi dã ngoại.

寒ければ、ジャケットを着ます。

Nếu mà lạnh thì tôi sẽ mặc áo khoác.

寒い → 寒くなけれ

lạnh → nếu không lạnh

Tính từ -na/Danh từ

Nghĩa: Nếu...

であれば/なら(ば) (khẳng định), でなければ/じゃなければ (phủ định)

Cấu trúc

Aな/N + であれば/なら(ば) / でなければ/じゃなければ

Ví dụ

健康であれば/健康ならば

khỏe mạnh → nếu khỏe mạnh

便利 であれば、使いたいです。

Nếu tiện lợi, tôi muốn sử dụng.

静か であれば、集中して勉強できる。

Nếu yên tĩnh, tôi có thể tập trung học.

努力すれば、夢が叶います。

Nếu mà nỗ lực thì giấc mơ sẽ trở thành hiện thực.

Ghi chú: 努力: どりょく: nỗ lực, 夢: ゆめ: giấc mơ, 叶う: かなう: trở thành hiện thực

Ghi chú ngữ pháp

  • ~ば diễn đạt điều kiện cần thiết để sự việc xảy ra.
  • Động từ nhóm 1: chuyển đuôi う → え + ば
  • Động từ nhóm 2: chuyển đuôi る → れば
  • Động từ nhóm 3: する → すれば、来る → くれば
  • Tính từ -i: bỏ い + ければ (khẳng định), く + なければ (phủ định)
  • Tính từ -na/Danh từ: であれば/なら(ば) (khẳng định), でなければ/じゃなければ (phủ định)
  • Thường dùng để diễn đạt điều kiện giả định hoặc điều kiện cần thiết.