~てしょうがない/~て仕方がない

Diễn tả cảm xúc mạnh đến mức không kiềm chế được, không chịu nổi

Các cách sử dụng

Cách dùng cơ bản

Diễn tả cảm xúc mạnh không kiềm chế được

Biểu thị cảm giác, trạng thái mạnh đến mức không thể chịu đựng được

Cấu trúc

Vて/Adj-くて/Adj-なで + しょうがない/仕方がない
Vたくて + しょうがない/仕方がない

Ví dụ

お腹が空いてしょうがない

Đói không chịu nổi.

Ghi chú: Tính từ-i

彼女のことが心配で仕方がない

Tôi lo lắng về cô ấy không chịu được.

Ghi chú: Động từ

お腹が空いてしょうがない

Đói không chịu nổi.

Ghi chú: Tính từ-i

試験が心配でしょうがない

Lo lắng về kỳ thi không chịu được.

Ghi chú: Tính từ-i

甘いものが食べたくてしょうがない

Muốn ăn đồ ngọt quá đi mất.

Ghi chú: Vたい

この映画はつまらなくてしょうがない

Bộ phim này cực kỳ chán/ chán không chịu được.

Ghi chú: Tính từ-na

Ngữ pháp liên quan