にしたがって

Diễn tả sự thay đổi, tuân theo điều gì đó

Các cách sử dụng

Diễn tả sự thay đổi tuân theo

Nghĩa: Theo như, tuân theo

Diễn tả sự thay đổi B xảy ra đồng thời hoặc tuân theo sự thay đổi của A. Thường dùng cho quy tắc, hướng dẫn hoặc quá trình tự nhiên.

Cấu trúc

Danh từ + にしたがって/Động từ thể từ điển + にしたがって

Ví dụ

先生のアドバイスにしたがって、毎日日本語を勉強しています。

Tôi đang học tiếng Nhật mỗi ngày theo lời khuyên của giáo viên.

Ghi chú: Dùng với danh từ

気温が下がるにしたがって、風邪をひく人が増えた。

Theo như nhiệt độ giảm, số người bị cảm lạnh tăng lên.

Ghi chú: Dùng với động từ

山を登るにしたがって、景色が美しくなった。

Càng leo lên núi, cảnh sắc càng trở nên đẹp hơn.

Ghi chú: Diễn tả thay đổi tự nhiên

Biến thể

にしたがい

Ý nghĩa: Theo như (trang trọng)

Dạng trang trọng của にしたがって, thường dùng trong văn viết hoặc tình huống chính thức

規則にしたがい、審査を行います。

Chúng tôi sẽ tiến hành xét duyệt theo quy định.